Dịch vụ phòng thí nghiệm & phân tích

Phòng thí nghiệm phục vụ dây chuyền GMP của chính chúng tôi cũng nhận việc từ bên ngoài. Từ phát triển phương pháp đến nghiên cứu độ ổn định, các nhà hóa học và kỹ sư hóa của chúng tôi thực hiện những phép thử mà hồ sơ đăng ký hoặc việc xuất xưởng lô của bạn cần đến.

Những việc chúng tôi có thể làm cho bạn

Phát triển & thẩm định phương pháp

Xây dựng phương pháp định lượng hoạt chất, chất bảo quản và phương pháp xác định tạp chất liên quan, rồi thẩm định theo yêu cầu của dược điển hiện hành.

Thử độ hòa tan

Xây dựng và thẩm định phương pháp thử độ hòa tan cho dạng rắn và dạng bột dùng đường uống.

Nghiên cứu độ ổn định

Chương trình dài hạn và cấp tốc, thống nhất ngay từ đầu về điều kiện bảo quản và các thời điểm lấy mẫu.

Kiểm nghiệm chất lượng

Kiểm nghiệm hóa lý thường quy trên nguyên liệu, mẫu trong quá trình sản xuất và thành phẩm.

Vì sao chọn phòng thí nghiệm của chúng tôi

  • Chính phòng thí nghiệm này xuất xưởng mọi lô chúng tôi sản xuất: kiểm tra chất lượng 100% theo từng lô, trong kỷ luật GMP.
  • Trong hơn 120 chuyên gia của công ty có các nhà hóa học, kỹ sư hóa và nhà sinh học.
  • Các dự án nghiên cứu và phát triển thực hiện cùng TÜBİTAK.
  • Kinh nghiệm làm dữ liệu phân tích ở mức hồ sơ đăng ký cho sản phẩm xuất sang hơn 40 thị trường.

Phạm vi, thời gian và chi phí được thống nhất theo từng dự án. Hãy cho biết cần thử nghiệm những gì, chúng tôi sẽ xác nhận phần nào mình nhận được.

Những chất chúng tôi đã có phương pháp

Sổ kiểm nghiệm của chúng tôi gồm 177 chất: các hoạt chất và tá dược chúng tôi vẫn làm việc cùng hằng ngày trong sản xuất của mình. Nếu chất bạn cần có trong đó, chúng tôi đã quen với nguyên liệu ấy.

Hoạt chất 56

  • Amprolium HCl
  • Benzalconium Chloride
  • Boric Acid
  • Calcium Gluconate
  • Calcium Hydroxide
  • Chloramine T
  • Chlortetracycline HCl
  • Colistin Sulphate
  • Danofloxacin Mesylate
  • Decoquinate
  • Diclazuril
  • Doxycycline Hyclate(HCl)
  • Emamectin Benzoat
  • Enrofloxacin Base
  • Eprinomectin
  • Erythromycin Thiocyanate
  • Florfenicol
  • Florfenicol
  • Florfenicol
  • Flumequine
  • Gentamycin Sulfate
  • İsim
  • Levamisole HCl
  • Lincomycin HCL
  • Magnesium Chloride hexahydrate (Magnesium chloride equivalent)
  • Marbofloksasin
  • Marbofloxacin
  • Meloxicam
  • Meloxicam Micro
  • Metamizole Sodium
  • Neomycin Sulphate
  • Oksitetrasiklin HCl
  • Oxytetracycline Dihydrate
  • Paracetamol
  • Paromomycin Sulfate
  • Paromomycin Sulfate
  • Piperazine Dihydrochloride
  • Sodium Bicarbonate
  • Spectinomycin DiHydrochloride Pentahydrate
  • Spiramycin
  • Sulfachloropyrazine Sodium Monohydrate
  • Sulfachloropyridazine Sodium
  • Sülfadiazin
  • Sulfadimetoxine Sodium
  • Sulfamethoxazole
  • Tetracycline Hydrochloride
  • Tiamulin Hydrogen Fumarate
  • Tilmicosin Phosphate
  • Toltrazuril
  • Trimethoprim Crystalline
  • Trimethoprim Micronize
  • Tylosin Tartrate Granular
  • Vitamin A Propionate
  • Vitamin E Acetate
  • Vitamin E Acetate
  • Vitamin K3 (Menadion sodium bisulphide)

Tá dược 121

  • (Tween 80)
  • Aerosil K 200
  • Allicine
  • Aspartic Acid
  • Benzalconium Chloride
  • Benzyl Alcohol
  • Benzyl Alcohol
  • Betaine Hydrochloride
  • Boric acide
  • Butyl Hydroxytoluene
  • Butyl Hydroxytoluene
  • Calcium Carbonate
  • Calcium Chloride Dihydrate
  • Calcium Glokonate
  • Calcium Propionate
  • Carmoisine
  • Carvacrol
  • Chlorocresol
  • Choline Chloride
  • Citric Acid Monohtdrate
  • Citric Acid Monohydrate
  • Colloidal silica hydrate (Sipernat 22 )
  • Cynara Scolymus L.CoE 565)
  • Deve Dikeni Ekstraktı (Silymarin)
  • Dimethyl Acetamide
  • Dimethyl Sulfoxide
  • Dimethyl Sulfoxide (Source: Gaylard)
  • Disodium EDTA
  • Disodıum EDTA
  • Disodıum Hydrogen Phosphate
  • DL-Methionine
  • Emulgine B1
  • Essential Oil of Pine
  • Ethanol Anhydrous
  • Ethanolamine
  • Eucalyptus Oil
  • FD&C Yellow No:5
  • Ferric Chloride
  • Fosforiletanolamin
  • Glisin
  • Glucono Delta Lactone
  • Glucono Delta Lactone
  • Glutaraldehyde 50%
  • Glycerol Formal
  • Glycine
  • Hydrochloric Acid
  • L-Alanine
  • L-Arginine
  • L-Arginine
  • L-Carnitin L-Tartrate
  • L-Glutamic Acid
  • L-Histidine
  • L-Leucine
  • L-Lycine HCL (L-Lycine Monohydrochloride)
  • L-Proline
  • L-Threonine
  • L-Tyriptophane
  • L-Valine
  • Lactose Monohydrate
  • Linalool
  • Lutrol F-68 Polaxomer 188)
  • M-Cresol
  • Magnesium Chloride
  • Magnesium Oxide
  • Magnesium Oxide Heavy
  • Maltodextrin Roquette
  • Maltodextrin Tereos
  • Meglumine
  • Menadione Bisulfite (Vitamine K3)
  • Menthol
  • Methane Sulfonic Acid
  • Methyl Paraben Sodium
  • Monoethanolamine
  • Monopropylene Glycol
  • Monosodıum Glutamate
  • Monothioglycerol
  • N-Methyl-2-Pyrrolidone
  • Nonyl Phenol Etoxilate
  • Octyldodecanol
  • Olexsol Methyl Oleate
  • Paraffin Oil
  • PEG 300
  • PEG 400
  • Peppermint Oil
  • Phenol BP
  • Phosphoric Acid
  • Polyethylene Glycol 300
  • Polyethylene Glycol 400
  • Polysorbate 20
  • Polysorbate 80
  • Potassium Chloride
  • Potassium Hydroxide
  • Potassium Sorbate
  • Povidone K17
  • Povidone K30
  • Propyl Gallate
  • Sodium Chloride
  • Sodium Citare Dihydrate
  • Sodium Formaldehyde Sulfoxilate
  • Sodium Hydroxide
  • Sodium Hydroxide
  • Sodium Hydroxymethan Sulfinate
  • Sodium Metabisulfite
  • Sodium Metabisulfite
  • Sodium Selenit
  • Sodıum Benzoate
  • Sodıum Sülfite
  • Sorbitol solid
  • Thymol
  • Triethanolamine
  • Vitamine A (Retinyl Palmitate)
  • Vitamine B1
  • Vitamine B12
  • Vitamine B2
  • Vitamine B3
  • Vitamine B5
  • Vitamine B6
  • Vitamine C
  • Vitamine D3
  • Vitamine E
  • Zinc Chloride

Đây là danh sách nguyên liệu chúng tôi làm việc cùng, không phải danh mục phép thử hay tiêu chuẩn chất lượng. Chỉ tiêu nào được đo, theo phương pháp nào và theo giới hạn nào là việc thống nhất cho từng yêu cầu.

Hợp tác kinh doanh

Yêu cầu dịch vụ phân tích

Hãy mô tả mẫu và các phép thử bạn cần. Đội ngũ phòng thí nghiệm sẽ trả lời kèm khả năng đáp ứng, thời gian và giá.